THÔNG TIN

Xem tất cả

Bản thông tin giới thiệu Dự án Bữa ăn học đường dành cho cha mẹ học sinh
(23.05.2017)

Áp phích giáo dục dinh dưỡng 3 phút thay đổi nhận thức
(21.04.2017)

Đề xuất dụng cụ nhà bếp thông minh
(24.03.2017)

Thông tin quy đổi nguyên liệu tham khảo
(24.03.2017)

 
giới thiệu
Dự án Bữa ăn Học đường là một Dự án được phối hợp thực hiện bởi Công ty Ajinomoto Việt Nam, Bộ Giáo dục và Đào tạo và Viện Dinh dưỡng. Dự án ra đời với mong muốn:
Về tiêu chuẩn dinh dưỡng
Về ngân hàng thực đơn và món ăn
Về Phần mềm
Video về Dự án Bữa ăn Học đường

ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO CẤP TIỂU HỌC
>>Xem thêm
Ngày sinh
Giới tính
Cân nặng (Kg)
Chiều cao (cm)
BMI=00,0
Giới thiệu phần mềm

Phần mềm “Xây dựng thực đơn cân bằng dinh dưỡng” được xây dựng dựa trên việc đánh giá nhu cầu thực tế của nhà trường cần thiết có một công cụ hỗ trợ cán bộ phụ trách bán trú cho công tác lên thực đơn hằng ngày dành cho học sinh sao cho những thực đơn này vừa đảm bảo về dinh dưỡng vừa hợp khẩu vị với học sinh mà không đòi hỏi người làm phải có kiến thức quá chuyên sâu về dinh dưỡng. Phần mềm là công cụ phù hợp với ...
>>Xem thêm
chỉ số bmi là gì???????????????????/
cách tính chỉ số bmi
đánh gia và phân loại tình trạng dinh dưỡng cho trẻ em

1. CHỈ SỐ BMI LÀ GÌ?

Chỉ số BMI là Chỉ số khối cơ thể (viết tắt của Body Mass Index). Chỉ số này được dùng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của cơ thể.

Dựa trên chỉ số BMI, có thể phân loại là một người có cân nặng bình thường, thiếu cân hay thừa cân.

2. CÁCH TÍNH CHỈ SỐ BMI

Công thức tính BMI như sau:

Trong đó: W là cân nặng (tính bằng kg), H là chiều cao (tính bằng m)

Ví dụ, một người trưởng thành có cân nặng 52kg và chiều cao 1.63m sẽ có BMI = 19.6.


Dựa trên chỉ số BMI, có thể phân loại là một người có cân nặng bình thường, thiếu cân hay thừa cân dựa theo tiêu chuẩn dưới đây của WHO (Tổ chức Y tế Thế giới):

3. ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN LOẠI TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM

Để đánh giá tình trạng thể lực – dinh dưỡng của học sinh lứa tuổi học đường, có thể dựa trên bảng Z-score BMI theo tuổi của WHO (Tổ chức Y tế Thế giới).

Tiêu chí đánh giá của WHO như sau:

4. CHI TIẾT PHÂN LOẠI TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO TRẺ TRAI

Để phân loại tình trạng dinh dưỡng cho trẻ trai, có thể dựa vào bảng thông số BMI sau của WHO:

(link tham khảo: http://www.who.int/growthref/bmifa_boys_5_19years_z.pdf?ua=1)

(Bảng BMI)

Ví dụ: Với bé trai 6 tuổi 1 tháng, các mức đánh giá BMI như sau:

Nếu BMI < 12.1 (-3SD) thì trẻ bị suy dinh dưỡng thể gầy còm nặng

Nếu BMI của trẻ từ 12.1 (-3SD) đến 13.0 (-2SD) thì trẻ bị suy dinh dưỡng thể gầy còm

Nếu BMI của trẻ từ 13.0 (-2SD) đến 16.8 (1SD) thì trẻ có tình trạng dinh dưỡng bình thường

Nếu BMI của trẻ từ 16.8 (1SD) đến 18.6 (2SD) thì trẻ bị thừa cân

Nếu BMI của trẻ lớn hơn 18.6 (2SD) thì trẻ bị béo phì

Dựa vào kết quả đánh giá này, có thể duy trì hoặc điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hiện tại của trẻ cho phù hợp để trẻ có thể phát triển tốt nhất.

5. CHI TIẾT PHÂN LOẠI TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO TRẺ GÁI

Để phân loại tình trạng dinh dưỡng cho trẻ gái, có thể dựa vào bảng thông số BMI sau của WHO:

(link tham khảo: http://www.who.int/growthref/bmifa_girls_5_19years_z.pdf?ua=1)

(Bảng BMI)

Ví dụ: Với bé gái 7 tuổi 5 tháng, các mức đánh giá BMI như sau:

Nếu BMI < 11.8 (-3SD) thì trẻ bị suy dinh dưỡng thể gầy còm nặng

Nếu BMI của trẻ từ 11.8 (-3SD) đến 12.8 (-2SD) thì trẻ bị suy dinh dưỡng thể gầy còm

Nếu BMI của trẻ từ 12.8 (-2SD) đến 17.5 (1SD) thì trẻ có tình trạng dinh dưỡng bình thường

Nếu BMI của trẻ từ 17.5 (1SD) đến 20.1 (2SD) thì trẻ bị thừa cân

Nếu BMI của trẻ lớn hơn 20.1 (2SD) thì trẻ bị béo phì

Dựa vào kết quả đánh giá này, có thể duy trì hoặc điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hiện tại của trẻ cho phù hợp để trẻ có thể phát triển tốt nhất.

chi tiết phân loại tình trạng dinh dưỡng cho bé trai chi tiết phân loại tình trạng dinh dưỡng cho bé gái
CHI TIẾT PHÂN LOẠI TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO BÉ TRAI
CHI TIẾT PHÂN LOẠI TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO BÉ GÁI
Quay lại

bảng phân loại tình trạng dinh dưỡng dựa vào chỉ số bmi

(dành cho bé trai từ 6-11 tuổi)

Năm Tháng [-SD3] [-SD2] [-SD1] [Median] [SD1] [SD2] [SD3]
5:16112.11314.115.316.618.320.2
5:26212.11314.115.316.618.320.2
5:36312.11314.115.316.718.320.2
5:46412.11314.115.316.718.320.3
5:56512.11314.115.316.718.320.3
5:66612.11314.115.316.718.420.4
5:76712.11314.115.316.718.420.4
5:86812.11314.115.316.718.420.5
5:96912.11314.115.316.718.420.5
5:107012.11314.115.316.718.520.6
5:117112.11314.115.316.718.520.6
6:07212.11314.115.316.818.520.7
6:17312.11314.115.316.818.620.8
6:27412.213.114.115.316.818.620.8
6:37512.213.114.115.316.818.620.9
6:47612.213.114.115.416.818.721
6:57712.213.114.115.416.918.721
6:67812.213.114.115.416.918.721.1
6:77912.213.114.115.416.918.821.2
6:88012.213.114.215.416.918.821.3
6:98112.213.114.215.41718.921.3
6:108212.213.114.215.41718.921.4
6:118312.213.114.215.5171921.5
7:08412.313.114.215.5171921.6
7:18512.313.214.215.517.119.121.7
7:28612.313.214.215.517.119.121.8
7:38712.313.214.315.517.119.221.9
7:48812.313.214.315.617.219.222
7:58912.313.214.315.617.219.322
7:69012.313.214.315.617.219.322.1
7:79112.313.214.315.617.319.422.2
7:89212.313.214.315.617.319.422.4
7:99312.413.314.315.717.319.522.5
7:109412.413.314.415.717.419.622.6
7:119512.413.314.415.717.419.622.7
8:09612.413.314.415.717.419.722.8
8:19712.413.314.415.817.519.722.9
8:29812.413.314.415.817.519.823
8:39912.413.314.415.817.519.923.1
8:410012.413.414.515.817.619.923.3
8:510112.513.414.515.917.62023.4
8:610212.513.414.515.917.720.123.5
8:710312.513.414.515.917.720.123.6
8:810412.513.414.515.917.720.223.8
8:910512.513.414.61617.820.323.9
8:1010612.513.514.61617.820.324
8:1110712.513.514.61617.920.424.2
9:010812.613.514.61617.920.524.3
9:110912.613.514.616.11820.524.4
9:211012.613.514.716.11820.624.6
9:311112.613.514.716.11820.724.7
9:411212.613.614.716.218.120.824.9
9:511312.613.614.716.218.120.825
9:611412.713.614.816.218.220.925.1
9:711512.713.614.816.318.22125.3
9:811612.713.614.816.318.321.125.5
9:911712.713.714.816.318.321.225.6
9:1011812.713.714.916.418.421.225.8
9:1111912.813.714.916.418.421.325.9
10:012012.813.714.916.418.521.426.1
10:112112.813.81516.518.521.526.2
10:212212.813.81516.518.621.626.4
10:312312.813.81516.618.621.726.6
10:412412.913.81516.618.721.716.7
10:512512.913.915.116.618.821.826.9
10:612612.913.915.116.718.821.927
10:712712.913.915.116.718.92227.2
10:81281313.915.216.818.922.127.4
10:9129131415.216.81922.227.5
10:10130131415.216.91922.327.7
10:11131131415.316.919.122.427.9
11:013213.114.115.316.919.222.528
11:113313.114.115.31719.222.528.2
11:213413.114.115.41719.322.628.4
11:313513.114.115.417.119.322.728.5
11:413613.214.215.517.119.422.828.7
11:513713.214.215.517.219.522.928.8
11:613813.214.215.517.219.52329
11:713913.214.315.617.319.623.129.2
11:814013.314.315.617.319.723.229.3
11:914113.314.315.717.419.723.329.5
11:1014213.314.415.717.419.823.429.6
11:1114313.414.415.717.519.923.529.8
Quay lại

bảng phân loại tình trạng dinh dưỡng dựa vào chỉ số bmi

(dành cho bé gái từ 6-11 tuổi)

Năm Tháng [-SD3] [-SD2] [-SD1] [Median] [SD1] [SD2] [SD3]
5:16111.812.713.915.216.918.921.3
5:26211.812.713.915.216.918.921.4
5:36311.812.713.915.216.918.921.5
5:46411.812.713.915.216.918.921.5
5:56511.712.713.915.216.91921.6
5:66611.712.713.915.216.91921.7
5:76711.712.713.915.216.91921.7
5:86811.712.713.915.31719.121.8
5:96911.712.713.915.31719.121.9
5:107011.712.713.915.31719.122
5:117111.712.713.915.31719.222.1
6:07211.712.713.915.31719.222.1
6:17311.712.713.915.31719.322.2
6:27411.712.713.915.31719.322.3
6:37511.712.713.915.317.119.322.4
6:47611.712.713.915.317.119.422.5
6:57711.712.713.915.317.119.422.6
6:67811.712.713.915.317.119.522.7
6:77911.712.713.915.317.219.522.8
6:88011.712.713.915.317.219.622.9
6:98111.712.713.915.417.219.623
6:108211.712.713.915.417.219.723.1
6:118311.712.713.915.417.319.723.2
7:08411.812.713.915.417.319.823.3
7:18511.812.713.915.417.319.823.4
7:28611.812.81415.417.419.923.5
7:38711.812.81415.517.42023.6
7:48811.812.81415.517.42023.7
7:58911.812.81415.517.520.123.9
7:69011.812.81415.517.520.124
7:79111.812.81415.517.520.224.1
7:89211.812.81415.617.620.324.2
7:99311.812.814.115.617.620.324.4
7:109411.912.914.115.617.620.424.5
7:119511.912.914.115.717.720.524.6
8:09611.912.914.115.717.720.624.8
8:19711.912.914.115.717.820.624.9
8:29811.912.914.215.717.820.725.1
8:39911.912.914.215.817.920.825.2
8:410011.91314.215.817.920.925.3
8:5101121314.215.81820.925.5
8:6102121314.315.9182125.6
8:7103121314.315.918.121.125.8
8:8104121314.315.918.121.225.9
8:91051213.114.31618.221.326.1
8:1010612.113.114.41618.221.326.2
8:1110712.113.114.416.118.321.426.4
9:010812.113.114.416.118.321.526.5
9:110912.113.214.516.118.421.626.7
9:211012.113.214.516.218.421.726.8
9:311112.213.214.516.218.521.827
9:411212.213.214.616.318.621.927.2
9:511312.213.314.616.318.621.927.3
9:611412.213.314.616.318.72227.5
9:711512.313.314.716.418.722.127.6
9:811612.313.414.716.418.822.227.8
9:911712.313.414.716.518.822.327.9
9:1011812.313.414.816.518.922.428.1
9:1111912.413.414.816.61922.528.2
10:012012.413.514.816.61922.628.4
10:112112.413.514.916.719.122.728.5
10:212212.413.514.916.719.222.828.7
10:312312.513.61516.819.222.828.8
10:412412.513.61516.819.322.929
10:512512.513.61516.919.42329.1
10:612612.513.715.116.919.423.129.3
10:712712.613.715.11719.523.229.4
10:812812.613.715.21719.623.329.6
10:912912.613.815.217.119.623.429.7
10:1013012.713.815.317.119.723.529.9
10:1113112.713.815.317.219.823.630
11:013212.713.915.317.219.923.730.2
11:113312.813.915.417.319.923.830.3
11:213412.81415.417.42023.930.5
11:313512.81415.517.420.12430.6
11:413612.91415.517.520.224.130.8
11:513712.914.115.617.520.224.230.9
11:613812.914.115.617.620.324.331.1
11:71391314.215.717.720.424.431.2
11:81401314.215.717.720.524.531.4
11:91411314.315.817.820.624.731.5
11:1014213.114.315.817.920.624.831.6
11:1114313.114.315.917.920.724.931.8
đăng ký thành viên

Vui lòng nhập thông tin chính xác để chúng tôi có thể liên hệ trước khi tạo tài khoản cho bạn

Email đăng nhập (*)

Mật khẩu (*)

Xác nhận mật khẩu (*)

Họ và tên (*)

Chức vụ (*)

Tên trường (*)

Điện thoại di động (*)

Tỉnh/Thành phố (*)

Quận/Huyện (*)

Xác thực (*) 1 + 7 = ?

(*) Không được để trống

Bấm vào nút "Đăng ký" nghĩa là bạn đã đồng ý với điều khoản sử dụng

ĐĂNG KÝ
Gửi Lại Mail Kích Hoạt Tài Khoản

Email đăng nhập (*)

Xác thực (*)

(*) Không được để trống

Quên mật khẩu

Email đăng nhập (*)

Xác thực (*) 1 + 4 = ?

(*) Không được để trống

Gửi email

Đã có lỗi của hệ thống!